Tới nội dung
GPU Cloud · NVIDIA · Blackwell

Thuê GPU NVIDIA RTX 5070 Ti theo giờ

NVIDIA RTX 5070 Ti là dòng GPU phổ thông được xây dựng trên kiến trúc Blackwell với 16 GB VRAM và năng lực tính toán (compute capability) 12.0. Trên Cloudj, card cung cấp hiệu năng tính toán dấu chấm động tiêu chuẩn khoảng 44.3 TFLOPS và băng thông bộ nhớ khoảng 734 GB/s trong mức công suất 300 W. Bạn có thể triển khai theo phương thức tính phí theo giờ, toàn quyền truy cập SSH cùng các template cấu hình sẵn cho PyTorch/CUDA, vLLM, Ollama và ComfyUI.

Thông số

VRAM mỗi GPU

16 GB

Kiến trúc

NVIDIA Blackwell

Compute capability

12

Hiệu năng FP32

≈ 44.3 TFLOPS

Băng thông bộ nhớ

≈ 734 GB/s

Giới hạn công suất

300 W

Số liệu do nhà cung cấp hạ tầng báo cho các máy đang có; hiệu năng thực tế khác nhau theo từng máy.

Cấu hình đang có

Tồn kho và giá cập nhật liên tục. Giá cuối cùng được xác nhận trước khi bạn đặt.

Thuê ngay

RTX 5070 Ti phù hợp với việc gì

Suy luận LLM lượng tử hóa

Chạy các mô hình ngôn ngữ vừa và nhỏ qua Ollama hoặc vLLM nhờ dung lượng 16 GB VRAM và băng thông bộ nhớ khoảng 734 GB/s.

Quy trình tạo ảnh AI

Tạo ảnh và thử nghiệm các pipeline khuếch tán trong ComfyUI trên GPU phổ thông kiến trúc Blackwell với sức mạnh tính toán khoảng 44.3 TFLOPS.

Fine-tuning tối ưu tham số

Huấn luyện các bộ chuyển đổi LoRA và tinh chỉnh (fine-tune) các mạng nơ-ron gọn nhẹ trong PyTorch/CUDA trong giới hạn bộ nhớ 16 GB.

Thử nghiệm trên kiến trúc Blackwell

Phát triển, biên dịch và kiểm thử các nhân (kernel) GPU hướng tới năng lực tính toán 12.0 trước khi mở rộng quy mô lên phần cứng lớn hơn.

Có đúng GPU bạn cần?

Hãy chọn RTX 5070 Ti nếu bạn cần một GPU kiến trúc Blackwell có 16 GB VRAM cho các tác vụ suy luận, tạo ảnh hoặc thử nghiệm mã nguồn. Nên chọn GPU có dung lượng VRAM lớn hơn nếu mô hình hoặc kích thước lô (batch size) vượt quá 16 GB, hoặc chọn một GPU phổ thông nhỏ hơn cho việc gỡ lỗi nhẹ và các tác vụ cơ bản.

So sánh với GPU tương đương

GPUVRAM mỗi GPUHiệu năng FP32Giới hạn công suất
NVIDIA RTX 5070 Ti16 GB≈ 44.3 TFLOPS300 W
NVIDIA RTX 4060 Ti16 GB≈ 21.6 TFLOPS165 WChi tiết →
NVIDIA RTX 3080 Ti12 GB≈ 35.1 TFLOPS350 WChi tiết →
NVIDIA GTX 1080 Ti11 GB≈ 11 TFLOPS250 WChi tiết →
NVIDIA GTX 10808 GB≈ 7.8 TFLOPS130 WChi tiết →

Câu hỏi thường gặp

Thuê RTX 5070 Ti theo giờ

Tạo tài khoản, chọn cấu hình và kết nối qua SSH. Ngừng tính tiền khi bạn xoá GPU.