Thuê GPU NVIDIA RTX 4080S theo giờ
NVIDIA RTX 4080S là dòng GPU tiêu dùng được xây dựng trên kiến trúc Ada Lovelace, trang bị 16 GB VRAM và năng lực tính toán (compute capability) 8.9. Trên các máy chủ Cloudj, card đạt hiệu năng dấu phẩy động tiêu chuẩn khoảng 50.9 TFLOPS và băng thông bộ nhớ khoảng 600 GB/s trong mức công suất tiêu thụ 320 W. Bạn có thể triển khai với hình thức tính phí theo giờ, toàn quyền truy cập SSH cùng các template cấu hình sẵn cho PyTorch/CUDA, vLLM, Ollama và ComfyUI.
Thông số
VRAM mỗi GPU
16 GB
Kiến trúc
NVIDIA Ada Lovelace
Compute capability
8.9
Hiệu năng FP32
≈ 50.9 TFLOPS
Băng thông bộ nhớ
≈ 600 GB/s
Giới hạn công suất
320 W
Số liệu do nhà cung cấp hạ tầng báo cho các máy đang có; hiệu năng thực tế khác nhau theo từng máy.
Cấu hình đang có
Tồn kho và giá cập nhật liên tục. Giá cuối cùng được xác nhận trước khi bạn đặt.
Thuê ngayRTX 4080S phù hợp với việc gì
Suy luận LLM lượng tử hóa
Chạy các mô hình ngôn ngữ vừa và nhỏ bằng template vLLM hoặc Ollama trong giới hạn 16 GB VRAM và băng thông bộ nhớ khoảng 600 GB/s.
Tạo ảnh bằng mô hình khuếch tán (Diffusion)
Thực thi các quy trình ComfyUI và pipeline tổng hợp hình ảnh nhờ kiến trúc Ada Lovelace cùng hiệu năng tính toán khoảng 50.9 TFLOPS.
Thử nghiệm mô hình PyTorch
Phát triển, kiểm thử và gỡ lỗi mã nguồn học sâu trên phần cứng có compute capability 8.9 trước khi mở rộng quy mô lên các dòng GPU máy trạm hoặc trung tâm dữ liệu.
Fine-tuning với LoRA
Thực hiện fine-tuning tối ưu tham số trên các mô hình và tập dữ liệu nhỏ gọn, vừa vặn trong 16 GB bộ nhớ.
Có đúng GPU bạn cần?
Hãy chọn RTX 4080S khi tác vụ của bạn cần hỗ trợ kiến trúc Ada Lovelace hiện đại và nằm gọn trong dung lượng bộ nhớ 16 GB của phân khúc tiêu dùng. Bạn có thể chọn GPU nhỏ hơn cho nhu cầu kiểm thử nhẹ cần ít bộ nhớ, hoặc nâng cấp lên dòng card tiêu dùng cao cấp hơn, máy trạm hay trung tâm dữ liệu khi chạy mô hình chưa lượng tử hóa hoặc kích thước batch lớn vượt quá 16 GB VRAM.
So sánh với GPU tương đương
| GPU | VRAM mỗi GPU | Hiệu năng FP32 | Giới hạn công suất | |
|---|---|---|---|---|
| NVIDIA RTX 4080S | 16 GB | ≈ 50.9 TFLOPS | 320 W | |
| NVIDIA RTX 4080 | 16 GB | ≈ 48.6 TFLOPS | 285 W | Chi tiết → |
| NVIDIA RTX 5080 | 16 GB | ≈ 53.4 TFLOPS | 360 W | Chi tiết → |
| NVIDIA RTX 4060 Ti | 16 GB | ≈ 21.6 TFLOPS | 165 W | Chi tiết → |
| NVIDIA RTX 3080 Ti | 12 GB | ≈ 35.1 TFLOPS | 350 W | Chi tiết → |
Câu hỏi thường gặp
Thuê RTX 4080S theo giờ
Tạo tài khoản, chọn cấu hình và kết nối qua SSH. Ngừng tính tiền khi bạn xoá GPU.