Tới nội dung
GPU Cloud · NVIDIA · Ada Lovelace

Thuê GPU NVIDIA RTX 4500Ada theo giờ

NVIDIA RTX 4500Ada là dòng GPU máy trạm được xây dựng trên kiến trúc Ada Lovelace, trang bị 24 GB VRAM và compute capability 8.9. Card mang lại hiệu năng tính toán độ chính xác đơn khoảng 38.2 TFLOPS và băng thông bộ nhớ khoảng 346 GB/s trong mức công suất tiêu thụ 210 W. Bạn có thể thuê GPU này trên Cloudj với hình thức tính phí theo giờ, toàn quyền truy cập SSH và các template phần mềm dựng sẵn.

Thông số

VRAM mỗi GPU

24 GB

Kiến trúc

NVIDIA Ada Lovelace

Compute capability

8.9

Hiệu năng FP32

≈ 38.2 TFLOPS

Băng thông bộ nhớ

≈ 346 GB/s

Giới hạn công suất

210 W

Số liệu do nhà cung cấp hạ tầng báo cho các máy đang có; hiệu năng thực tế khác nhau theo từng máy.

Cấu hình đang có

Tồn kho và giá cập nhật liên tục. Giá cuối cùng được xác nhận trước khi bạn đặt.

Thuê ngay

RTX 4500Ada phù hợp với việc gì

Suy luận LLM cục bộ

Triển khai các mô hình ngôn ngữ lượng tử hóa hoặc cỡ trung bình trên 24 GB VRAM bằng các template vLLM hoặc Ollama đã được cấu hình sẵn.

Pipeline tạo ảnh

Chạy các quy trình ComfyUI và mô hình khuếch tán đòi hỏi compute capability 8.9 của kiến trúc Ada Lovelace cùng dung lượng bộ nhớ dồi dào.

Fine-tuning và thử nghiệm mô hình

Phát triển và kiểm thử mã nguồn học sâu trên PyTorch/CUDA với sức mạnh tính toán độ chính xác đơn khoảng 38.2 TFLOPS.

Đồ họa máy trạm và kết xuất

Thực thi các tác vụ kết xuất và mô phỏng chuyên nghiệp nhờ phần cứng cấp máy trạm và bộ nhớ 24 GB.

Có đúng GPU bạn cần?

Dòng card máy trạm này phù hợp với các nhà phát triển cần 24 GB VRAM cùng các tính năng của kiến trúc Ada Lovelace mà chưa cần nâng cấp lên phần cứng trung tâm dữ liệu cồng kềnh hơn. Hãy chọn GPU nhỏ hơn cho các tác vụ nhẹ cần ít bộ nhớ, hoặc chọn GPU máy trạm hay trung tâm dữ liệu lớn hơn nếu khối lượng công việc của bạn đòi hỏi nhiều VRAM hơn hoặc băng thông bộ nhớ cao hơn mức khoảng 346 GB/s.

So sánh với GPU tương đương

GPUVRAM mỗi GPUHiệu năng FP32Giới hạn công suất
NVIDIA RTX 4500Ada24 GB≈ 38.2 TFLOPS210 W
NVIDIA RTX PRO 400024 GB≈ 44.3 TFLOPS145 WChi tiết →
NVIDIA RTX A400016 GB≈ 20.6 TFLOPS140 WChi tiết →
NVIDIA Q RTX 40008 GB≈ 7.7 TFLOPS125 WChi tiết →
NVIDIA RTX A20006 GB≈ 11.2 TFLOPS70 WChi tiết →

Câu hỏi thường gặp

Thuê RTX 4500Ada theo giờ

Tạo tài khoản, chọn cấu hình và kết nối qua SSH. Ngừng tính tiền khi bạn xoá GPU.