Thuê GPU NVIDIA H100 PCIE theo giờ
NVIDIA H100 PCIE là GPU trung tâm dữ liệu kiến trúc Hopper được thiết kế cho các tác vụ học sâu (deep learning) và tính toán khoa học chuyên sâu. Sản phẩm cung cấp 80 GB VRAM, băng thông bộ nhớ khoảng 1760 GB/s và sức mạnh tính toán dấu phẩy động tiêu chuẩn khoảng 41.0 TFLOPS trong mức công suất tiêu thụ 350 W. Trên Cloudj, bạn có thể triển khai bộ tăng tốc đạt compute capability 9.0 này với hình thức tính phí theo giờ và toàn quyền truy cập SSH.
Thông số
VRAM mỗi GPU
80 GB
Kiến trúc
NVIDIA Hopper
Compute capability
9
Hiệu năng FP32
≈ 41 TFLOPS
Băng thông bộ nhớ
≈ 1760 GB/s
Giới hạn công suất
350 W
Số liệu do nhà cung cấp hạ tầng báo cho các máy đang có; hiệu năng thực tế khác nhau theo từng máy.
Cấu hình đang có
Tồn kho và giá cập nhật liên tục. Giá cuối cùng được xác nhận trước khi bạn đặt.
Thuê ngayH100 PCIE phù hợp với việc gì
Suy luận mô hình ngôn ngữ lớn (LLM Inference)
Chạy các mô hình ngôn ngữ lớn trực tiếp trên bộ nhớ nhờ 80 GB VRAM và băng thông bộ nhớ cao, kết hợp cùng các template vLLM hoặc Ollama được cấu hình sẵn.
Huấn luyện và Fine-Tuning mô hình
Huấn luyện hoặc fine-tune các mạng nơ-ron sâu bằng kiến trúc Hopper và môi trường PyTorch/CUDA có sẵn.
Tạo ảnh hàng loạt
Chạy các pipeline diffusion thông lượng cao và các quy trình ComfyUI phức tạp đòi hỏi dung lượng bộ nhớ lớn.
Khoa học dữ liệu và mô phỏng
Thực thi các tác vụ xử lý dữ liệu và mô phỏng đòi hỏi tính toán chuyên sâu với hiệu năng dấu phẩy động tiêu chuẩn khoảng 41.0 TFLOPS cùng thông lượng bộ nhớ khoảng 1760 GB/s.
Có đúng GPU bạn cần?
Hãy chọn H100 PCIE khi khối lượng công việc của bạn yêu cầu 80 GB VRAM, băng thông bộ nhớ cấp trung tâm dữ liệu và các tính năng của kiến trúc Hopper đạt compute capability 9.0. Đối với các tác vụ suy luận nhẹ hơn hoặc mô hình nhỏ hơn, GPU máy trạm hoặc GPU tiêu dùng có ít VRAM hơn sẽ tiết kiệm chi phí hơn, trong khi các yêu cầu thông lượng cực cao có thể cần đến biến thể trung tâm dữ liệu nền tảng SXM.
So sánh với GPU tương đương
| GPU | VRAM mỗi GPU | Hiệu năng FP32 | Giới hạn công suất | |
|---|---|---|---|---|
| NVIDIA H100 PCIE | 80 GB | ≈ 41 TFLOPS | 350 W | |
| NVIDIA H100 SXM | 80 GB | ≈ 53.5 TFLOPS | 700 W | Chi tiết → |
| NVIDIA A800 PCIE | 80 GB | ≈ 15.6 TFLOPS | 300 W | Chi tiết → |
| NVIDIA H100 NVL | 94 GB | ≈ 48.3 TFLOPS | 400 W | Chi tiết → |
| NVIDIA CMP 170HX | 64 GB | ≈ 12.1 TFLOPS | 250 W | Chi tiết → |
Câu hỏi thường gặp
Thuê H100 PCIE theo giờ
Tạo tài khoản, chọn cấu hình và kết nối qua SSH. Ngừng tính tiền khi bạn xoá GPU.