Tới nội dung
GPU Cloud · NVIDIA · Ampere

Thuê GPU NVIDIA A800 PCIE theo giờ

NVIDIA A800 PCIE là GPU trung tâm dữ liệu kiến trúc Ampere được trang bị 80 GB VRAM. Dòng card này cung cấp băng thông bộ nhớ khoảng 1598 GB/s và hiệu năng độ chính xác đơn khoảng 15.6 TFLOPS trong mức công suất tiêu thụ 300 W. Trên Cloudj, bạn có thể triển khai dòng card này với hình thức tính phí theo giờ, toàn quyền truy cập SSH cùng các mẫu cài đặt sẵn cho PyTorch/CUDA, vLLM, Ollama và ComfyUI.

Thông số

VRAM mỗi GPU

80 GB

Kiến trúc

NVIDIA Ampere

Compute capability

8

Hiệu năng FP32

≈ 15.6 TFLOPS

Băng thông bộ nhớ

≈ 1598 GB/s

Giới hạn công suất

300 W

Số liệu do nhà cung cấp hạ tầng báo cho các máy đang có; hiệu năng thực tế khác nhau theo từng máy.

Cấu hình đang có

Tồn kho và giá cập nhật liên tục. Giá cuối cùng được xác nhận trước khi bạn đặt.

Thuê ngay

A800 PCIE phù hợp với việc gì

Suy luận mô hình ngôn ngữ lớn (LLM)

Chạy toàn bộ các mô hình ngôn ngữ lớn ngay trong bộ đệm 80 GB VRAM bằng các mẫu vLLM hoặc Ollama được cấu hình sẵn.

Fine-tuning học sâu (Deep Learning)

Huấn luyện và fine-tune các mô hình với batch size lớn và cửa sổ ngữ cảnh dài trong PyTorch/CUDA mà không gặp tình trạng nghẽn bộ nhớ.

Xử lý hàng loạt thông lượng cao

Tận dụng băng thông bộ nhớ khoảng 1598 GB/s để xử lý các tác vụ mạng nơ-ron và tạo embedding đòi hỏi lượng dữ liệu lớn.

Quy trình AI tạo sinh phức tạp

Chạy các pipeline khuếch tán đa mô hình trong ComfyUI đồng thời duy trì nhiều checkpoint được nạp sẵn trong bộ nhớ cùng lúc.

Có đúng GPU bạn cần?

Hãy chọn A800 PCIE khi yêu cầu chính của bạn là dung lượng bộ nhớ 80 GB cho các mô hình AI quy mô lớn thay vì hiệu năng tính toán độ chính xác đơn thuần túy. Nếu tác vụ của bạn chỉ cần dung lượng bộ nhớ nhỏ hơn, một GPU máy trạm hoặc GPU tiêu dùng có VRAM thấp hơn sẽ phù hợp hơn; ngược lại, các tác vụ thiên về tính toán sẽ hưởng lợi nhiều hơn từ các kiến trúc trung tâm dữ liệu thế hệ mới.

So sánh với GPU tương đương

GPUVRAM mỗi GPUHiệu năng FP32Giới hạn công suất
NVIDIA A800 PCIE80 GB≈ 15.6 TFLOPS300 W
NVIDIA H100 PCIE80 GB≈ 41 TFLOPS350 WChi tiết →
NVIDIA H100 SXM80 GB≈ 53.5 TFLOPS700 WChi tiết →
NVIDIA H100 NVL94 GB≈ 48.3 TFLOPS400 WChi tiết →
NVIDIA CMP 170HX64 GB≈ 12.1 TFLOPS250 WChi tiết →

Câu hỏi thường gặp

Thuê A800 PCIE theo giờ

Tạo tài khoản, chọn cấu hình và kết nối qua SSH. Ngừng tính tiền khi bạn xoá GPU.